100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

连夜 (lián yè): Đêm ấy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đêm ấy
Số chữ
2
Từ loại
adverb, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đêm ấy
  • qua đêm
  • Nhiều đêm liên tiếp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 当天夜里,指在某件事情发生或需要处理的同一个晚上,不等到第二天。常用来强调动作紧接前一事件发生,多含急忙、不得不或抓紧时间的意思,如连夜赶回、连夜抢修、连夜写报告。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để liên kết

HSK 4

đêm

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập