100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

迟到 (chí dào): đến muộn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đến muộn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đến muộn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到得比规定或约定的时间晚。比如上课、上班、开会或赴约时来晚了,都可以说迟到
  • 表示没有按时到达。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

muộn; chậm trễ; chậm; muộn; chậm trễ; chậm; chậm chạp (văn học hoặc trong từ ghép); họ Chi

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

Câu ví dụ

。

He was late for work again today.

,,。

Sorry, I'm late because of traffic.

。

Being late for class is impolite behavior.

,。

She was ten minutes late, but the teacher wasn't angry.

,。

If you're late again tomorrow, you won't be able to participate in the activity.

。

He was late again today.

。

Don't be late for class.

,。

Because it rained heavily, I arrived ten minutes late.

,。

Sorry, I arrived late.

,。

The meeting starts at nine; please don't be late.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập