100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

迟早 (chí zǎo): Sớm hay muộn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sớm hay muộn
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sớm hay muộn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不管时间怎么变化,最终一定会发生
  • 常用于说明某件事无法避免,或只是时间早晚的问题。例如,迟早会成功,意思就是最后一定会成功。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

muộn; chậm trễ; chậm; muộn; chậm trễ; chậm; chậm chạp (văn học hoặc trong từ ghép); họ Chi

HSK 1

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; sớm hơn dự định

Câu ví dụ

,。

If you stay up late playing games every day, sooner or later you'll ruin your health.

,。

He works so hard that sooner or later he will be recognized by his boss.

,。

You can't keep this a secret for long; she will find out sooner or later.

,。

We will have to face this problem sooner or later, so we might as well discuss it now.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập