100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

追捧 (zhuī pěng): thể hiện sự nhiệt tình cao độ đối với ai đó hoặc điều gì đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thể hiện sự nhiệt tình cao độ đối với ai đó hoặc điều gì đó
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thể hiện sự nhiệt tình cao độ đối với ai đó hoặc điều gì đó
  • đón nhận
  • ưu ái
  • tán dương
  • sự nịnh hót
  • nhu cầu cao

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对某人或某事物表现出极大的热情和喜爱,纷纷追逐、赞扬和拥戴
  • 常用来形容众人对明星、偶像或热门事物的狂热支持。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đuổi theo

HSK 6

Giữ hoặc cung cấp bằng cả hai tay

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập