100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

通常 (tōng cháng): đều đặn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đều đặn
Số chữ
2
Từ loại
adjective, adverb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đều đặn
  • thông thường
  • bình thường
  • thường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示一般的情况或按常规来说,相当于平时、一般
  • 也可以指事情按照常规进行,没有特殊变化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để đi qua

HSK 3

luôn luôn; từng; thường; thường xuyên; phổ biến; chung; không đổi; thường; thường xuyên; không đổi; không thay đổi; phổ biến; bình thường; họ Chang

Câu ví dụ

。

I usually get up at seven in the morning.

。

He usually takes the subway to work.

。

We usually go to the movies on weekends.

。

She usually goes to bed at ten in the evening.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập