100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

避免 (bì miǎn): để tránh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tránh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tránh
  • để ngăn ngừa
  • để kiềm chế từ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 设法不让某种不好的事情发生
  • 避开不希望出现的情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để tránh

HSK 6

Cứu cho sb

Câu ví dụ

,。

The doctor suggested he walk for half an hour every day; this way he can avoid gaining more weight.

,,。

Before leaving, she checked all the documents once to avoid embarrassing mistakes at the meeting.

,。

They left early specifically to avoid getting stuck in the morning rush hour traffic.

,。

As long as you repay the money on time, you can avoid incurring extra interest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập