100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

部位 (bù wèi): phần (sp. of the body)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phần (sp. of the body)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phần (sp. of the body)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或动物身体上某个具体的位置,如头部、手臂、腿部等
  • 也泛指事物整体中的某个部分或位置。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bộ; sở; ban; phần; phân chia; quân đội; hội đồng; lượng từ cho tác phẩm văn học; phần; mục; phân chia; bộ; sở; hội đồng; quân đội; đơn vị quân đội; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim, máy móc, v.v.

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Câu ví dụ

。

This type of massage chair can focus on parts that easily get tired, such as the neck and shoulders.

,,。

When doing yoga, make sure each movement exercises the corresponding part of the body to avoid pulling a muscle.

,。

Traditional Chinese medicine believes that pressing different parts of the sole can relieve pain in other parts of the body.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập