100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

都市 (dū shì): Thành phố

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thành phố
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thành phố
  • thành phố đô thị

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人口密集、工商业发达的大城市,通常是一个地区的政治、经济或文化中心
  • 也常用来形容现代城市生活,与乡村相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào; tất cả; cả hai; hoàn toàn

HSK 3

chợ; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa; chợ; thị trường; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa

Câu ví dụ

、,,。

In modern metropolises like Beijing and Shanghai, the pace of life is fast, but there are also many opportunities.

,,。

After graduating from university, he chose to stay and work in this bustling metropolis instead of returning to his hometown town.

,,、。

Every night, the city lights illuminate the entire street, attracting many young people to come out for walks and shopping.

,。

As the city continues to expand, suburban farmland is gradually turning into high-rise buildings.

,、。

He is used to the conveniences of the city, such as being able to order takeout at any time and having an extensive subway network.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập