100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

配角 (pèi jué): Vai trò hỗ trợ (trong vở kịch, phim, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Vai trò hỗ trợ (trong vở kịch, phim, vv)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Vai trò hỗ trợ (trong vở kịch, phim, vv)
  • vai trò nhỏ
  • Để chơi một vai trò thứ cấp (trong kinh doanh, vv)
  • chơi violin thứ hai

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在戏剧、电影、电视剧等表演作品中,指不是主角、戏份较少的角色
  • 也比喻在某个事件或场合中不起主要作用、地位次要的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để tham gia

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Câu ví dụ

,,,。

In this movie, he is willing to play a supporting role, bringing out the protagonist's brilliance to the fullest without any complaint.

,,。

He played supporting roles his whole life; though never a big star, he portrayed every minor character with remarkable depth.

,,。

The director thought her acting was solid, so he specifically arranged for her to take a supporting role in this stage play, adding many highlights to the entire production.

,,,。

In team projects, he often plays a supporting role, silently supporting his colleagues to ensure the whole plan goes smoothly.

,,,。

Many actors start as extras, gradually earn supporting roles, and slowly work their way up to lead roles; this process requires great patience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập