100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

配送 (pèi sòng): Đặt một đơn đặt hàng và giao hàng (tức là 配货)| Giao hàng [pei4 huo4] và giao hàng| Giao hàng [song4 huo4])

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đặt một đơn đặt hàng và giao hàng (tức là 配货)| Giao hàng [pei4 huo4] và giao hàng| Giao hàng [song4 huo4])
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đặt một đơn đặt hàng và giao hàng (tức là 配货)| Giao hàng [pei4 huo4] và giao hàng| Giao hàng [song4 huo4])
  • Giao hàng (goods)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 按照订单或要求把货物准备好,并送到指定的地点或收件人手中。通常指商家或物流公司把顾客购买的东西送上门。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để tham gia

HSK 2

gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo; gửi; giao; tiễn; đi cùng

Câu ví dụ

,。

I bought some fruit online, and the seller said it could be delivered in the afternoon.

,。

This supermarket offers free delivery service; if you spend over 100 yuan, they will deliver it to your home.

,,,。

During the pandemic, many restaurants switched to takeout delivery; after customers order on their phones, the food can be delivered quickly.

,。

Couriers have to deliver hundreds of packages every day; their work is very hard.

,。

Please fill in the accurate delivery address, otherwise the package may be returned.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập