100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

酒店 (jiǔ diàn): khách sạn; nhà hàng; cửa hàng rượu; quán rượu (quán rượu); (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên; cửa hàng rượu; quán rượu (quán rượu); (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khách sạn; nhà hàng; cửa hàng rượu; quán rượu (quán rượu); (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên; cửa hàng rượu; quán rượu (quán rượu); (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khách sạn
  • nhà hàng
  • cửa hàng rượu
  • quán rượu (quán rượu)
  • (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên
  • cửa hàng rượu
  • quán rượu (quán rượu)
  • (Đài Loan) câu lạc bộ tiếp viên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 供人饮酒或住宿的场所
  • 在现代汉语中,通常指提供住宿服务的旅馆或宾馆,有时也指卖酒的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

rượu vang (đặc biệt là rượu gạo); rượu mạnh; rượu; đồ uống có cồn; cồn; đồ uống có cồn; rượu vang, đặc biệt là rượu gạo hoặc rượu ngũ cốc; rượu mạnh; rượu

HSK 1

nhà trọ; khách sạn kiểu cũ; (hình vị) cửa hàng; cửa hiệu; cửa hàng; cửa hiệu; nhà trọ; khách sạn kiểu cũ

Câu ví dụ

。

This hotel is very clean.

。

We booked a hotel room.

。

There is a park next to the hotel.

。

He eats breakfast at the hotel every day.

。

I am staying at a hotel tonight.

。

This hotel's service is very good.

。

He booked a room at the hotel.

。

There are many guests in the hotel.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập