100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

酒水 (jiǔ shuǐ): Đồ uống có cồn và không có cồn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đồ uống có cồn và không có cồn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đồ uống có cồn và không có cồn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指各种饮料的总称,包括含酒精的酒和不含酒精的饮品,常用于饭店、宴会等场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

rượu vang (đặc biệt là rượu gạo); rượu mạnh; rượu; đồ uống có cồn; cồn; đồ uống có cồn; rượu vang, đặc biệt là rượu gạo hoặc rượu ngũ cốc; rượu mạnh; rượu

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Câu ví dụ

,,、。

At the wedding banquet, the waiter pushed a cart and asked the guests what beverages they wanted; there was red wine, beer, and fresh juice.

,,。

This restaurant's beverage list is extensive; besides various wines, there are also non-alcoholic cocktails and teas.

,,。

The meeting only provides mineral water, not alcoholic or other beverages; please understand.

,。

In summer, the small stalls by the beach sell various chilled beverages; coconut water and soda are the most popular.

,。

He was in charge of purchasing beverages for the party; he bought three cases of beer and two bottles of orange juice.

,。

On the plane, beverages are free, but spirits require extra payment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập