100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

采取 (cǎi qǔ): để thực hiện hoặc áp dụng (các

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thực hiện hoặc áp dụng (các
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thực hiện hoặc áp dụng (các

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示选择并使用某种方法、措施或态度来处理事情,宾语多为抽象事物,如措施、行动、办法、态度等
  • 强调从多种可能中做出选择并加以实施。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hái

HSK 4

để lấy lấy

Câu ví dụ

,,。

In order to respond to this sudden rainstorm, the city government quickly took emergency measures and evacuated residents from low-lying areas.

,,。

Since you have already decided, then take action; don't hesitate anymore.

,。

The company adopted a new marketing strategy, hoping to attract more young customers through social media.

,,。

The doctor suggested he take conservative treatment, observe for a period of time first, and then decide whether to have surgery.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập