100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

采矿 (cǎi kuàng): khai thác mỏ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khai thác mỏ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khai thác mỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把地下埋藏的煤、金属、宝石等有用的矿物挖掘和开采出来的活动
  • 泛指从事矿产开采的工作或行业,比如采矿工人、采矿技术。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hái

HSK 7

trầm tích khoáng chất

Câu ví dụ

,。

After graduating from university, he went to work for a mining company in the west, and every day he had to go hundreds of meters down into the mine to extract ore.

,,。

Because of excessive mining, the vegetation on this mountain was severely damaged, and last year the government ordered all private mines to be closed.

,,。

With the development of new energy technologies, the traditional mining industry is facing pressure to transform, and many workers need to learn new skills.

,,,。

During mining operations, safety measures must be strictly enforced; otherwise, if a cave-in occurs, the consequences would be unimaginable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập