100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

采集 (cǎi jí): để thu thập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thu thập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thu thập
  • Để thu thập
  • để thu hoạch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把分散的东西集中起来,常用于收集植物、矿物、标本、信息或数据等。强调从不同地方有目的地收取并汇集到一起。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hái

HSK 5

để thu thập

Câu ví dụ

。

The farmers are gathering ripe vegetables in the field.

。

Scientists collected many plant samples in the forest.

,。

In spring, people like to go up the mountain to gather wild flowers.

,。

For research, he collected water samples from different places.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập