100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

里头 (lǐ tou): bên trong

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bên trong
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bên trong
  • nội thất

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在某个空间或物体的内部,与“外面”相对
  • 也可指某个范围、组织或事情的内部。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lớp lót; bên trong; nội bộ; cũng viết là 裏|里[li3]; lý; bên trong; nội thất; nội bộ; lớp lót (như của quần áo); một dặm Trung Quốc (500 mét); (được dùng như hậu tố chỉ vị trí, ví dụ: 这里 ở đây, 那里 ở đó); biến thể của 裡|里[li3]; họ Lý

HSK 5

đầu

Câu ví dụ

,。

I put the keys inside the backpack, and now I can't find them.

,。

There's still a bottle of milk inside the fridge; remember to drink it.

,。

Inside this building lives an old painter; he rarely goes out.

,。

He ran into the classroom and found that there was no one inside.

,。

The box is too heavy; it's filled with books inside.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập