100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

重建 (chóng jiàn): để xây dựng lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để xây dựng lại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để xây dựng lại
  • để thiết lập lại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 重新建造或建立已经毁坏、消失的事物,多用于建筑、组织、信心、关系等。例如重建家园、重建信任。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

HSK 5

để thiết lập

Câu ví dụ

,,。

After the earthquake, the government decided to rebuild the city so that residents could return home.

,,。

The war destroyed many villages; after the war, people worked hard to rebuild their homes and restore their former lives.

,,,。

After the company went bankrupt, he was determined to rebuild his career, starting from scratch and moving step by step toward success.

,,。

The flood destroyed the bridge; engineers worked day and night to rebuild this important transportation hub.

,,,。

After losing confidence, he gradually rebuilt his self-confidence through study and exercise, and once again faced challenges bravely.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập