100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

重点 (zhòng diǎn): để đếm lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đếm lại
Số chữ
2
Từ loại
noun, adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đếm lại
  • để đánh giá lại
  • Điểm quan trọng
  • Điểm chính
  • tập trung
  • chìa khóa (dự án, vv)
  • để tập trung vào
  • để nhấn mạnh vào
  • điểm chính
  • điểm chính
  • trọng tâm
  • nhấn mạnh
  • điểm quan trọng (trong một cuộc thảo luận, văn bản, vv)
  • to focus on
  • to emphasize (as an adverb) to focus on (như adverb)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指把事情的经过或内容一条一条地讲出来
  • 也指叙述时强调或选出的主要部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

Câu ví dụ

。

The focus of today's meeting is to discuss next quarter's sales plan.

,。

When learning Chinese, grammar is both a key point and a difficult point.

。

The teacher explained the grammar of Lesson 3 with emphasis.

,。

The key points of this report are not prominent; it needs to be reorganized.

。

The company decided to focus on developing overseas markets.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập