100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

重要 (zhòng yào): quan trọng; trọng yếu; chính; quan trọng; trọng yếu; chính; vô cùng quan trọng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quan trọng; trọng yếu; chính; quan trọng; trọng yếu; chính; vô cùng quan trọng
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quan trọng
  • trọng yếu
  • chính
  • quan trọng
  • trọng yếu
  • chính
  • vô cùng quan trọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物具有很大的意义、价值或影响,值得重视和认真对待。常用来形容事情、人物、信息、作用等。例如:重要会议、重要人物、重要消息。也可说“十分重要”“很重要”,表示程度很高。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

HSK 1

muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng ràng buộc) quan trọng; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; phải; nên; cần phải; nếu (trong '要是'); quan trọng; thiết yếu (dạng ràng buộc)

Câu ví dụ

。

This problem is very important.

。

Learning Chinese is important.

。

There is an important meeting tomorrow.

。

Health is the most important thing.

。

You should remember these important words.

。

This meeting is very important.

。

I have something important to tell you.

。

Protecting the environment is extremely important.

。

It is not important if he does not come.

。

This is an important document.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập