100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

金融 (jīn róng): ngân hàng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngân hàng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngân hàng
  • tài chính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 货币的发行、流通和回笼,存款的吸收和提取,贷款的发放和收回,以及汇兑、结算、保险、投资、信托等与货币资金运动有关的经济活动。通常特指银行业务和证券、保险等与资金融通相关的行业。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

họ Kim

HSK 7

để tan chảy

Câu ví dụ

。

The development of the financial industry is crucial to the national economy.

,。

He has worked in the financial sector for twenty years and is very experienced.

。

This financial crisis affected global financial markets.

。

Studying finance requires mastering mathematics and economics knowledge.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập