100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

锁定 (suǒ dìng): to lock (cửa cửa)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to lock (cửa cửa)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to lock (cửa cửa)
  • Đóng cửa với một chốt
  • để khóa vào vị trí
  • một cái khóa
  • một cái chốt
  • để khóa một tập tin máy tính (để ngăn chặn nó bị ghi đè)
  • để khóa (từ chối quyền truy cập vào hệ thống máy tính hoặc thiết bị hoặc các tập tin

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用锁把门窗、箱子等关住,使别人打不开
  • 把目标、位置或对象固定下来,不让它改变或移动
  • 在电视、电脑等设备上,让画面、频道或参数保持固定不变。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để khóa

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

,,,。

Before leaving, she carefully checked the windows, then locked the front door, and only then felt at ease to go to work.

,。

The hotel room door locks automatically, so you must carry your key card with you at all times.

,。

For safety's sake, please make sure all doors and windows are locked before going to bed.

,,。

He heard a strange noise outside the door, quickly locked the door, and called security.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập