100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

错过 (cuò guò): lỡ (tàu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lỡ (tàu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lỡ (tàu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 没有赶上或没有抓住某个机会、时间或事物。常用来表示因为晚了或疏忽,没能搭上车、船、飞机等交通工具,比如错过火车
  • 也指没有参加或经历某个活动、时期,比如错过比赛、错过机会
  • 还指没有见到某人或没有看到某个节目,比如错过朋友、错过演出。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

lỗi; sai; xấu; lồng vào nhau; phức tạp; mài; đánh bóng; xen kẽ; loạng choạng; bỏ lỡ; để lỡ; tránh; khảm vàng hoặc bạc; sai; nhầm; lỗi; sai lầm; bỏ lỡ; để lỡ; xen kẽ; loạng choạng; họ Cuo

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

Câu ví dụ

,。

I got up late and missed the early bus.

,。

Because he was late, we missed the beginning of the movie.

,。

If you don't study hard, you will miss many good opportunities.

,。

She missed the last subway and had to take a taxi home.

,。

I got up late and missed the morning train.

,。

This is a good opportunity; don't miss it.

。

He missed the exam because he was sick.

。

We missed yesterday's exciting match.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập