100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

门票 (mén piào): vé (cho nhà hát; vé vào cửa; vé vào cửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vé (cho nhà hát; vé vào cửa; vé vào cửa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vé (cho nhà hát
  • vé vào cửa
  • vé vào cửa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 进入公园、剧场、博物馆等场所时需要购买或出示的票据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cổng; cửa; lối vào; cổng vào; lỗ mở; van; công tắc; cấu trúc khác giống cửa hoặc cổng; cách làm điều gì đó; mẹo; phương pháp; cách tiếp cận; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; (dạng ràng buộc) giáo phái; trường phái; bè phái (tôn giáo hoặc học thuật); (dạng ràng buộc) lớp; loại; bộ phận; ngành; loại từ cho khóa học; cửa; cổng; cổng thông tin; lỗ mở; van; công tắc; cách làm điều gì đó; phương pháp; mẹo; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; trường học; giáo phái; loại; lớp; lĩnh vực; loại từ cho khóa học, cửa, v.v.; họ Môn

HSK 2

vé; lá phiếu; giấy bạc; con tin; biểu diễn kinh kịch nghiệp dư; lượng từ cho nhóm; vé; lá phiếu; giấy bạc; tiền giấy; lượng từ cho nhóm hàng hóa

Câu ví dụ

。

The tickets for this concert are already sold out.

?

Are the museum tickets free?

。

I bought two tickets to the zoo.

。

You just need to show your ticket at the entrance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập