100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

间断 (jiàn duàn): đã ngắt kết nối

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đã ngắt kết nối
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đã ngắt kết nối
  • bị gián đoạn
  • bị tạm ngưng
  • một khoảng cách
  • nghỉ ngơi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • (连续的事情)中间停止、断开,不连贯。常用来形容下雨、声音、联系、学习等中间有停顿或中断。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

giữa; trong số; trong một thời gian hoặc không gian xác định; phòng; phần của phòng hoặc không gian bên giữa hai cặp cột; loại từ cho phòng; giữa; trong số; phần của phòng

HSK 5

để phá vỡ

Câu ví dụ

,。

He persists in running every day, and has never interrupted.

,。

Learning Chinese requires continuous effort; it cannot be interrupted.

,。

Due to the weather, the construction was interrupted several times.

,。

Their contact had been broken for many years, and only recently resumed.

,。

The signal was intermittent, and the call was interrupted several times.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập