100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

间隔 (jiàn gé): Khoảng cách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Khoảng cách
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Khoảng cách
  • khoảng cách
  • ngăn ngăn
  • để phân chia
  • để tách ra
  • để lại một khoảng cách của (hai tuần

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 两个事物之间相隔的距离或时间
  • 事物之间不相连、中间有空隙的状态
  • 也可以指时间上的间断,如每隔一段时间做某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

giữa; trong số; trong một thời gian hoặc không gian xác định; phòng; phần của phòng hoặc không gian bên giữa hai cặp cột; loại từ cho phòng; giữa; trong số; phần của phòng

HSK 5

để tách ra

Câu ví dụ

。

The interval between the two trees is five meters.

。

Please leave a space between each word.

,。

The meeting is held every hour, and the interval is very short.

。

The subway departure interval shortens during peak hours.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập