100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴历 (yīn lì): Lịch âm lịch

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Lịch âm lịch
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lịch âm lịch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中国传统的历法,根据月亮的圆缺变化来计算月份,一年约为三百五十四天
  • 与阳历相对,常用于确定春节、中秋节等传统节日。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

HSK 4

lịch

Câu ví dụ

,。

My grandmother only remembers her lunar calendar birthday, so every year we have to check the calendar to celebrate it for her.

,。

Spring Festival is on the first day of the first lunar month, but its date on the solar calendar changes every year.

,,。

According to the lunar calendar, the Mid-Autumn Festival is on the 15th day of the eighth month, and the moon is fullest that night.

,。

Many traditional festivals are determined by the lunar calendar, such as the Dragon Boat Festival and the Double Ninth Festival.

,。

I'm used to showing both the solar and lunar calendars on my phone calendar, so I won't miss important lunar dates.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập