100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴性 (yīn xìng): tiêu cực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiêu cực
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiêu cực
  • nữ tính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 医学检查或化验的结果显示没有某种疾病或病原体,与阳性相对
  • 某些语言中表示语法性别的类别之一,与阳性、中性相对
  • 也可泛指事物中属于柔和、内敛、消极的一面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

HSK 4

Tiền tố có nghĩa là tự nhiên, nhân vật, chất lượng

Câu ví dụ

,,。

The doctor told her that the test result was negative, and she finally breathed a sigh of relief.

,。

If the drug test is negative, the athlete can participate in the competition normally.

,。

His nucleic acid test was negative, so he did not need to be quarantined.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập