100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴暗 (yīn àn): mờ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mờ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mờ
  • bóng tối
  • bị mây mù
  • (fig.) thê thảm
  • buồn bã
  • ảm đạm
  • mờ mịt
  • Bóng tối (cạnh)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 光线不足,显得昏暗,常用来形容房间、角落或天气
  • 也形容人的表情、心情或气氛低沉、不愉快,让人感到压抑
  • 有时还指人心地不光明、存有坏念头。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

HSK 5

tối

Câu ví dụ

,,。

Both sides of this alley are high walls, and it never gets sunlight all year round, so it looks very dim.

,,。

The basement has only one small lamp, and the light is dim; I had to turn on my phone flashlight to see the stairs clearly.

,,,。

That old house had been empty for years; the windows were covered with dust, and inside it was dim and damp, giving off a musty smell.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập