100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

附带 (fù dài): bổ sung

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, adverb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bổ sung
Số chữ
2
Từ loại
verb, adverb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bổ sung
  • tình cờ
  • trong dấu ngoặc đơn
  • bởi một sự tình cờ
  • khi đi qua
  • thêm vào
  • trung học
  • công ty con
  • để đính kèm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不是主要的、额外的部分,跟着主要的事物一起出现或存在,常常带有补充的性质
  • 在句子中表示某个东西是伴随主要事物而来的,例如附带条件就是主要条件之外额外加上的条件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để thêm vào

HSK 3

băng; thắt lưng; đai lưng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng; miền; mặc; mang; mang theo; chịu (tức là có); dẫn; đem đến; chăm sóc; nuôi; đem đến; mang theo; mang; chịu; dẫn; hướng dẫn; thắt lưng; băng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng

Câu ví dụ

,。

When I bought the phone, a charger and earphones were included in the box.

,。

This contract comes with a detailed explanation; please read it carefully.

,。

He attached a file in the email so we could easily check the data.

,。

This software comes with free update service, so users don't have to pay extra.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập