100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

除非 (chú fēi): Chỉ khi (...

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Chỉ khi (...
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Chỉ khi (...

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示唯一的条件,相当于“只有”,常与“才”“否则”“不然”等搭配使用,说明必须满足前面的条件,后面的结果才能成立
  • 也用于强调某种情况是例外,相当于“除了……以外”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để thoát khỏi

HSK 7

abbr. cho Châu Phi [Fei1 zhou1]

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập