100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

随着 (suí zhe): Cùng với đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4preposition

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cùng với đó
Số chữ
2
Từ loại
preposition
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cùng với đó
  • Trong sự kiện sau khi
  • sau đây

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示一件事情跟着另一件事情发生变化,常用来引出伴随的情况或结果。例如,随着时间过去,天气慢慢变暖了。后面常跟“时间、经济发展、社会进步”等词,说明因为前面情况的变化,后面情况也跟着变化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để theo dõi

HSK 4

để chạm vào

Câu ví dụ

,。

As time goes by, our friendship grows deeper and deeper.

,。

Along with economic development, people's living standards have improved.

,。

With the arrival of spring, the weather has become warmer.

,。

As the music started, the audience quieted down.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập