100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

隔离 (gé lí): để tách ra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tách ra
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tách ra
  • Để cô lập

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把两者分开,使彼此不接触或不在一起
  • 把患传染病的人或动物与健康的人或动物分开,防止疾病传播。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để tách ra

HSK 2

rời đi; chia tay; xa cách; (khi nói khoảng cách) từ; không có (cái gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4]; rời đi; chia tay; xa cách; cách xa; không có (cái gì); độc lập với; họ Lý

Câu ví dụ

,,。

During the pandemic, people returning from abroad had to quarantine at home for fourteen days and could not go out.

,。

The doctor isolated the child with the flu in a separate room to avoid infecting other patients.

,。

The construction team fenced off the dangerous area to prevent pedestrians from entering by mistake.

,。

He was placed in isolation for investigation due to violating regulations and temporarily could not contact the outside world.

,,。

In chemical experiments, this flammable substance must be kept isolated from oxygen, otherwise it can easily cause danger.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập