100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

雕刻 (diāo kè): để khắc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khắc
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khắc
  • điêu khắc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在木头、石头、金属等材料上刻出图案或文字
  • 也指刻出来的作品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

biến thể của 雕[diao1]

HSK 3

một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc; chạm; cắt; áp bức; loại từ cho khoảng thời gian ngắn; khắc; chạm; cắt; một phần tư (của một giờ); khoảnh khắc; áp bức; khắc nghiệt (như trong 苛刻)

Câu ví dụ

,,。

Grandpa is a woodcarving artist. He often sits in his studio and uses a carving knife to carve various patterns of flowers and birds on wood.

,,。

The main gate of this temple is carved with two dragons, so lifelike that they attract countless tourists to take photos as souvenirs.

,,。

He spent three months carefully carving a Buddha statue, planning to give it to his mother as a birthday gift.

,,,。

Under the guidance of a jade carving master, I tried using small tools to carve simple patterns on jade. Although clumsy, it was very fulfilling.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập