100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

非但 (fēi dàn): Không chỉ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Không chỉ
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Không chỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用在转折复句中,表示不只是这样,常与“不但”“而且”“反而”等连用,强调后面的情况更进一层
  • 多用于书面语。例如:他非但没生气,反而笑了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

abbr. cho Châu Phi [Fei1 zhou1]

HSK 2

nhưng; tuy nhiên; song; vẫn; chỉ; duy nhất; chỉ; nhưng; tuy nhiên; song; vẫn; chỉ; duy nhất; chỉ

Câu ví dụ

,。

Not only did he finish his own homework, but he also took the initiative to help classmates who were struggling.

,。

Not only did this rain fail to ease the drought, but it actually caused a flood.

,。

Not only did she not get discouraged by failure, but she practiced even harder.

,。

Not only is this restaurant affordable, but the food also tastes especially authentic.

,。

Not only do the students like the new teacher, but even the parents speak highly of him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập