非法 (fēi fǎ): bất hợp pháp
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- bất hợp pháp
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- adjective
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- bất hợp pháp
Giải thích bằng tiếng Trung
- 不符合法律规定的
- 法律不允许的。常用来形容行为、活动、组织或物品等,如非法经营、非法入境、非法组织。也可指没有合法依据或违反法律程序,如非法拘禁、非法搜查。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]
Câu ví dụ
During an inspection, police discovered that this factory was secretly discharging wastewater, which is illegal pollution, and immediately ordered it to stop production.
In order to make quick money, he got involved in illegal gambling, ended up losing all his savings, and was detained by the police.
This company was fined five million yuan by the regulatory authorities for illegally obtaining users' personal information.
In some countries, performing on the street without a permit is illegal and may result in a fine or deportation.
Doctors warn that weight-loss pills bought through illegal channels often contain dangerous ingredients and may harm your health after taking them.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.