100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

顺序 (shùn xù): sequence (trình tự)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sequence (trình tự)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sequence (trình tự)
  • Lệnh lệnh
  • trật tự
  • trật tự
  • sắp xếp mọi thứ theo một cách cụ thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物排列的先后次序,如按时间、编号或步骤的先后排列
  • 做事情按一定的次序进行,不混乱。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để vâng lời

HSK 7

Lệnh lệnh (mẫu ràng buộc)

Câu ví dụ

。

Please line up and get on the bus in order.

。

These documents should be organized in chronological order.

。

He explained the steps in order.

,。

After shuffling the order, these pictures can't be pieced together.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập