100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

领养 (lǐng yǎng): nhận nuôi (trẻ em, thú cưng, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhận nuôi (trẻ em, thú cưng, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhận nuôi (trẻ em, thú cưng, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过合法手续把孩子当作自己的子女来抚养,通常指收养没有血缘关系的孩子,如领养孤儿
  • 把动物带回家并照顾它,通常指收养流浪猫狗。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cổ

HSK 3

nuôi (động vật); nuôi dạy (trẻ em); nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; sinh sản; nuôi (động vật, trẻ em); nuôi (gia đình); trồng (cây cối)

Câu ví dụ

,,。

This couple had been married for ten years without children. After much consideration, they decided to adopt an orphan from the welfare institute.

,,。

Because she was unable to have children, Ms. Li and her husband adopted a stray dog from an animal shelter and named it Doudou.

,。

That couple adopted a girl who had lost her parents in an earthquake and loved her just like their own daughter.

,,。

The process of adopting a child is complicated and involves strict screening and a long wait, but Mr. Wang's family persisted.

,,,。

She grew up in an orphanage. As an adult, she worked hard, hoping to save enough money to adopt a child and give him a warm home.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập