100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风俗 (fēng sú): phong tục xã hội

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phong tục xã hội
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phong tục xã hội

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个地方或一个民族长期形成并共同遵守的习惯和风气
  • 常用来表示节日、婚丧、饮食等方面的传统做法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

HSK 7

phong tục

Câu ví dụ

。

Every place has different customs and habits.

。

Understanding local customs helps to avoid misunderstandings.

。

The custom of the Spring Festival is family reunion and eating the New Year's Eve dinner.

。

We should respect the customs of other ethnic groups.

。

This village has preserved many ancient customs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập