100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风气 (fēng qì): Tâm trạng chung

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tâm trạng chung
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tâm trạng chung
  • bầu khí quyển
  • thực hành chung

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指社会上或某个群体中普遍流行的习惯、态度或行为方式,通常反映一段时间内大家共同认可或追随的倾向
  • 常指社会、学校、行业等范围内的整体氛围,如社会风气、学习风气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

HSK 4

khí

Câu ví dụ

。

The bad general mood in society now needs to change.

。

There is a positive and upward learning atmosphere in the school.

。

We should promote the atmosphere of thrift.

。

A good atmosphere of helping each other has formed in the company.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập