100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风趣 (fēng qù): sức hút

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sức hút
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sức hút
  • hài hước
  • trí thông minh
  • hóm hỉnh
  • dí dỏm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 说话或做事有趣、幽默,让人感到轻松愉快,有吸引力。通常用来形容人的言谈举止或文章、讲话的风格,强调自然有趣而不呆板。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

hứng thú; vui vẻ; thích thú

Câu ví dụ

,。

He speaks with wit and often makes everyone roar with laughter.

,。

This teacher lectures with humor, and all the students love his class.

,。

She has a witty and humorous personality, so she has many friends.

,,。

Even though work is tiring, he still keeps his witty way of talking, making his colleagues feel relaxed.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập