100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风险 (fēng xiǎn): Rủi ro

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Rủi ro
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Rủi ro
  • sự nguy hiểm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指可能发生的危险或损失
  • 做事情时可能遇到的不利情况。常用来表示某件事有不确定性,可能带来伤害或坏结果,比如投资有风险、健康有风险。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

HSK 6

nguy hiểm

Câu ví dụ

,。

Investing in stocks carries risk, so you should only put in part of your savings.

,,。

The doctor told the patient that this surgery is high-risk and requires family members' signed consent.

,。

In order to reduce the risk of starting a business, he conducted a detailed market survey before opening the shop.

,。

Drive carefully on rainy days; wet roads increase the risk of accidents.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập