100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

首都 (shǒu dū): thủ đô (thành phố)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thủ đô (thành phố)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thủ đô (thành phố)
  • Thành phố thủ đô (của một quốc gia hoặc tiểu bang)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一个国家或地区中,中央政府所在地的城市,通常是政治、行政和文化的中心。例如北京是中国的首都。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

đầu

HSK 1

tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào; tất cả; cả hai; hoàn toàn

Câu ví dụ

。

Beijing is the capital of China.

。

He was born in a small family in the capital.

。

The capital of every country is usually the political center.

。

We are going to the capital next month to visit museums.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập