100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高层 (gāo céng): cao tầng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cao tầng
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cao tầng
  • cấp độ cao
  • lớp học cao cấp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指很高的层次或级别,常用于描述建筑物,指楼层很高的楼房,如高层建筑
  • 也指组织、机构中地位高的层级,如高层领导、高层管理,表示决策层或领导层。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

HSK 3

chồng lên nhau; lớp; tầng; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán học) bó; loại từ cho lớp; lớp; tầng; tầng (của tòa nhà); tầng; loại từ cho lớp, tầng hoặc cấp độ

Câu ví dụ

。

The senior leaders of their company are meeting to discuss the new plan.

,。

This city has many high-rise buildings, looking very modern.

。

High-level figures expressed support for this cooperation.

,。

I live on a high floor and can see mountains in the distance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập