100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高新技术 (gāo xīn jì shù): công nghệ cao

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
công nghệ cao
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • công nghệ cao

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指技术含量高、需要先进科学知识和技术手段的新兴技术,如信息技术、生物工程、新材料、航空航天等
  • 也常用来形容企业、产业或产品采用了这类先进技术,具有创新性和竞争力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

Chưa có nghĩa.

HSK 5

technique

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This company focuses on high-tech research and development.

。

High-tech industries have driven economic growth.

。

The government has introduced policies to support high-tech enterprises.

。

He has many years of experience in the high-tech field.

。

The export volume of high-tech products has increased year by year.

。

We need to attract more high-tech talent.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập