100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高明 (gāo míng): xuất sắc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xuất sắc
Số chữ
2
Từ loại
adjective, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xuất sắc
  • cao siêu
  • khôn ngoan
  • xem 高明区

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指技艺、见解或办法高超精妙,超过一般水平,常用来称赞人聪明、有本事或主意好
  • 也用作名词,指高明的人或高明的见解。注意:作为地名时,高明是广东省佛山市的一个区。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

HSK 3

sáng; ánh sáng

Câu ví dụ

。

His idea is really clever.

。

I think her approach is very wise.

,。

What you said isn't clever; we need a better solution.

。

A skilled doctor can always spot problems that others miss.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập