100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高血压 (gāo xuè yā): huyết áp cao

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
huyết áp cao
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • huyết áp cao
  • tăng huyết áp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指血管里的血液对血管壁的压力高于正常水平,是一种常见的慢性病。常伴有头晕、头痛等症状,严重时可能引发心脏病、中风等。保持健康饮食、适当运动、按时服药有助于控制。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

HSK 4

máu (phát âm thông tục)

HSK 4

để báo chí

Câu ví dụ

,,。

During his checkup last year, my grandfather found out his blood pressure was a bit high; the doctor said he had high blood pressure and told him to take medicine on time every day.

、,,。

Eating too much salty food and lacking exercise over the long term can easily lead to high blood pressure, so we should develop healthy living habits.

,,。

Since developing high blood pressure, my mom always uses less salt when cooking and also goes for a walk in the park every morning.

,,。

The doctor said that if high blood pressure is not controlled, it may cause serious conditions such as heart disease and stroke.

,。

The company arranged a health lecture for its employees, with the topic of how to prevent common chronic diseases such as high blood pressure and diabetes.

,。

Auntie Zhang uses the blood pressure monitor at home every morning to check whether her high blood pressure has improved.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập