100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

黄色 (huáng sè): màu vàng; tục tĩu; dâm ô; khiêu dâm; màu vàng (màu sắc); khiêu dâm; tục tĩu; dâm ô

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
màu vàng; tục tĩu; dâm ô; khiêu dâm; màu vàng (màu sắc); khiêu dâm; tục tĩu; dâm ô
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • màu vàng
  • tục tĩu
  • dâm ô
  • khiêu dâm
  • màu vàng (màu sắc)
  • khiêu dâm
  • tục tĩu
  • dâm ô

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 像柠檬或向日葵那样的颜色,是由红、绿两种光混合而成的基本色之一
  • 在中文里也常用来指跟色情、低俗有关的内容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

vàng

màu

Câu ví dụ

。

She is wearing a yellow dress.

。

This kind of yellow bird is rare.

。

He was found in possession of pornographic publications.

。

This website was shut down for spreading pornographic content.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập