100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一块儿 (yí kuàir): biến thể erhua của 一塊|一块[yi1 kuai4]; cùng nhau; cùng một chỗ; một miếng; một mảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
biến thể erhua của 一塊|一块[yi1 kuai4]; cùng nhau; cùng một chỗ; một miếng; một mảnh
Số chữ
3
Từ loại
noun, adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • biến thể erhua của 一塊|一块[yi1 kuai4]
  • cùng nhau
  • cùng một chỗ
  • một miếng
  • một mảnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一起
  • 一同。表示两个或更多的人或事物在同一时间、同一地点做某事,或处于同一状态。口语常用,常与“在”“到”“来”“去”等连用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 1

cục; miếng; mảnh; loại từ cho mảnh vải; cục; miếng; mảnh; loại từ cho mảnh vải, bánh, v.v., và cho tiền (nhân dân tệ)

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

。

Let's go eat together.

。

They often play basketball together.

。

I want to study together with you.

,。

This piece of cake is too big; I can't finish a whole piece.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập