100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一揽子 (yì lǎn zi): bao gồm tất cả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bao gồm tất cả
Số chữ
3
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bao gồm tất cả
  • không phân biệt đối xử

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容把有关事物全部包含在内,不加区分或遗漏的整体。常用来修饰计划、方案、协议、政策等,表示一次性处理多个相关事项,如“一揽子计划”指把多个问题合在一起统一解决。强调全面、综合、整体处理。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 7

Để độc quyền

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

,、。

The government yesterday announced a package of economic reform plans, including tax cuts, increased infrastructure investment, and relaxed market access.

,,、。

To attract more tourists, the city launched a package of tourism preferential policies, such as half-price tickets, hotel subsidies, and free public transportation.

,、、。

The company provides employees with an all-inclusive benefits package, covering medical insurance, annual health checkups, paid leave, and professional training.

,,、、。

After months of negotiations, the two countries signed a package of cooperation agreements involving multiple fields such as trade, technology, education, and environmental protection.

,、。

This bank has prepared a package of financial services for new customers, including account-opening discounts, low-interest loans, and free financial consulting.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập