100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一系列 (yí xì liè): một loạt các

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một loạt các
Số chữ
3
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một loạt các
  • Một chuỗi của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指按照一定次序排列的、相互关联的多个事物或事件,常用来表示一组连续而又有联系的东西
  • 通常修饰名词,强调数量多、成系统。例如:一系列问题、一系列措施。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 5

để tie

HSK 4

để sắp xếp

Câu ví dụ

,,、。

To celebrate the company's tenth anniversary, we planned a series of activities, including a staff dinner, a lucky draw, and artistic performances.

,,。

This tech company recently released a series of new products, from smartwatches to wireless earphones, attracting many young consumers.

,,。

Due to the economic downturn, the government introduced a series of policies to stimulate consumption, such as tax cuts and issuing consumption vouchers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập